Bản dịch của từ Abandon issues trong tiếng Việt
Abandon issues
Noun [U/C] Verb

Abandon issues(Noun)
ˈeɪbændən ˈɪʃuːz
ˈeɪbəndən ˈɪʃuz
01
Hành động bỏ rơi hoặc trạng thái bị bỏ rơi
The act of abandoning or the state of being abandoned
Ví dụ
02
Một sự bỏ qua hoặc thiếu quan tâm đối với một vấn đề hay mối quan tâm cụ thể.
A neglect or lack of consideration for a particular issue or concern
Ví dụ
Abandon issues(Verb)
ˈeɪbændən ˈɪʃuːz
ˈeɪbəndən ˈɪʃuz
Ví dụ
02
Sự lơ là hoặc thiếu quan tâm đối với một vấn đề hoặc mối quan tâm cụ thể.
To give up control or responsibility for something
Ví dụ
03
Một vấn đề hoặc chủ đề chưa được giải quyết và bị bỏ qua.
To stop supporting or being involved with something
Ví dụ
