Bản dịch của từ Assimilativeness trong tiếng Việt

Assimilativeness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assimilativeness(Noun)

əsˈɪməlˌeiɾɪvnɛs
əsˈɪməlˌeiɾɪvnɛs
01

Trong sinh học: khả năng một chất dinh dưỡng được cơ thể hấp thụ và biến đổi thành vật chất hữu ích; mức độ hiệu quả mà một loại thực phẩm hoặc chất dinh dưỡng được cơ thể tiếp nhận và sử dụng. (từ hiếm dùng)

Biology. The capacity of a nutrient to be assimilated; the efficiency with which a food is assimilated. rare.

生物学中,营养物质被吸收和转化的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính chất dễ tiếp thu, dễ hòa nhập hoặc khả năng tiếp thu ảnh hưởng, phong tục, văn hoá từ nhóm khác; cụ thể là mức độ mà một nền văn hoá hoặc một nhóm xã hội có thể tiếp nhận hoặc hoà nhập với ảnh hưởng của một nền văn hoá (thường là nền văn hoá chiếm ưu thế).

The quality of being assimilative; capacity for assimilation; specifically the ease with which one culture assimilates something from another culture, or the extent to which integration with another (especially dominant) social, racial, or cultural group is or may be achieved.

易于融入的特质;文化接受的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh