Anh - Việt

Bản dịch của từ Atomization trong tiếng Việt

atomization

NounNoun Countable

atomization (Noun)

/ˌætəməzˈeɪʃən/
/ˌætəməzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tách, phá vỡ một vật (hoặc chất) thành những phần rất nhỏ hoặc những giọt/ hạt li ti.

the act or process of breaking something up into very small parts.

Ví dụ
Việc phân tách dữ liệu mạng xã hội giúp các nhà nghiên cứu hiểu hành vi người dùng tốt hơn.Atomization of social media data helps researchers understand user behavior better.
Việc phân tách các nỗ lực cộng đồng không cải thiện sự gắn kết xã hội.The atomization of community efforts has not improved social cohesion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

atomization (Noun Countable)

/ˌætəməzˈeɪʃən/
/ˌætəməzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một hình thức kiểm soát xã hội trong đó mọi người bị tách rời và giám sát ở mức cá nhân; người dân không được phép tự do giao tiếp, liên kết với nhau, khiến xã hội trở nên phân rã và cô lập từng cá nhân.

a method of control governing a society etc in which individuals are monitored at the level of the individual and are not allowed to associate freely with others.

Ví dụ
Sự phân mảnh trong xã hội hạn chế kết nối cá nhân và hỗ trợ cộng đồng.Atomization in society limits personal connections and community support.
Sự phân mảnh không khuyến khích sự hợp tác giữa sinh viên trong môi trường đại học.Atomization does not encourage collaboration among students in university settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh