Bản dịch của từ Attachment to remedy trong tiếng Việt

Attachment to remedy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attachment to remedy(Noun)

ˈætətʃmənt tˈuː rˈɛmɪdi
ˈætəkmənt ˈtoʊ ˈrɛmədi
01

Hành động gắn kết hoặc cố định một vật với vật khác.

The act of fastening or securing something to another

Ví dụ
02

Một tài liệu hoặc mục được đính kèm với một tài liệu hoặc mục khác, thường thông qua việc chuyển file điện tử.

A document or item that is attached to another document or item typically by means of an electronic file transfer

Ví dụ
03

Một mối liên kết hay gắn bó về tình cảm với ai đó hoặc một điều gì đó

An emotional bond or connection to someone or something

Ví dụ

Attachment to remedy(Verb)

ˈætətʃmənt tˈuː rˈɛmɪdi
ˈætəkmənt ˈtoʊ ˈrɛmədi
01

Một mối liên kết hay gắn bó tình cảm với ai đó hoặc một điều gì đó.

To join or connect one thing to another

Ví dụ
02

Hành động buộc chặt hoặc gắn kết một vật này với một vật khác.

To fasten or secure something to an object

Ví dụ
03

Một tài liệu hoặc món đồ được đính kèm với một tài liệu hoặc món đồ khác, thường thông qua việc chuyển file điện tử.

To be emotionally connected or bonded to someone or something

Ví dụ