Bản dịch của từ Authority opponent trong tiếng Việt

Authority opponent

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authority opponent(Noun)

ɔːθˈɒrɪti əpˈəʊnənt
ˌɔˈθɔrəti ˈɑpənənt
01

Quyền lực hoặc quyền hạn để ra lệnh, đưa ra quyết định và thi hành sự tuân thủ.

The power or right to give orders make decisions and enforce obedience

Ví dụ
02

Một nguồn thông tin hoặc chuyên gia được công nhận về một chủ đề.

An accepted source of information or expert on a subject

Ví dụ
03

Người có quyền lực hoặc kiểm soát trong một lĩnh vực cụ thể

A person with power or control in a particular area

Ví dụ

Authority opponent(Noun Countable)

ɔːθˈɒrɪti əpˈəʊnənt
ˌɔˈθɔrəti ˈɑpənənt
01

Một nguồn thông tin hoặc chuyên gia được chấp nhận về một chủ đề.

A person who disagrees with or challenges anothers opinion or position

Ví dụ
02

Một người có quyền lực hoặc kiểm soát trong một lĩnh vực cụ thể.

A competitor or rival in a contest or debate

Ví dụ
03

Quyền lực hoặc quyền ban hành lệnh, đưa ra quyết định và thi hành kỷ luật.

A person who opposes or is opposed to a practice policy or idea

Ví dụ