Bản dịch của từ Backseat activist trong tiếng Việt
Backseat activist
Noun

Backseat activist (Noun)
bˈæksiːt ˈæktɪvˌɪst
ˈbækˌsit ˈæktɪvɪst
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ đôi khi được dùng để mô tả những cá nhân đưa ra bình luận về các vấn đề xã hội mà không có cam kết hành động cá nhân.
A term sometimes used to describe individuals who provide commentary on social issues without personal commitment to action
Ví dụ
