Bản dịch của từ Backseat activist trong tiếng Việt

Backseat activist

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backseat activist (Noun)

bˈæksiːt ˈæktɪvˌɪst
ˈbækˌsit ˈæktɪvɪst
01

Một người tham gia vào hoạt động xã hội hoặc thúc đẩy thay đổi xã hội từ vị trí an toàn hoặc thoải mái, thường chỉ trích những người đang tích cực tham gia.

A person who engages in activism or social change from a position of safety or comfort often criticizing those who are actively involved

Ví dụ
02

Một người ủng hộ một lý tưởng nhưng không đóng vai trò lãnh đạo.

Someone who supports a cause but does not take a leading role

Ví dụ
03

Một thuật ngữ đôi khi được dùng để mô tả những cá nhân đưa ra bình luận về các vấn đề xã hội mà không có cam kết hành động cá nhân.

A term sometimes used to describe individuals who provide commentary on social issues without personal commitment to action

Ví dụ