Bản dịch của từ Bear little resemblance to trong tiếng Việt

Bear little resemblance to

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bear little resemblance to(Phrase)

bˈɛɹ lˈɪtəl ɹɨzˈɛmbləns tˈu
bˈɛɹ lˈɪtəl ɹɨzˈɛmbləns tˈu
01

Giống như hoặc có chất lượng tương tự như một điều khác

It has a similar appearance or quality to something else.

与某物相似的外观或品质

Ví dụ
02

Thường được dùng trong các câu biểu thị sự trái ngược hoặc không đồng ý

Commonly used in expressions of contrast or disagreement

常用于表达对比或反对的语境中

Ví dụ
03

Để ngụ ý rằng không có mối liên hệ hoặc điểm tương đồng nào đó

Implying a lack of connection or similarity with something

暗示缺乏联系或相似之处

Ví dụ

Bear little resemblance to(Verb)

bˈɛɹ lˈɪtəl ɹɨzˈɛmbləns tˈu
bˈɛɹ lˈɪtəl ɹɨzˈɛmbləns tˈu
01

Nâng đỡ hoặc giữ thăng bằng cho một vật

To carry or bear the weight of something

承担或支撑某物的重量

Ví dụ
02

Chịu đựng hay kiên nhẫn với một khó khăn hay thử thách

To endure or forgive a difficulty or challenge

忍受或容忍艰难困苦

Ví dụ
03

Sinh sản hoặc sinh con

To give birth or to have a child

生育或产生后代

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh