Bản dịch của từ Brainwash trong tiếng Việt

Brainwash

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brainwash(Noun)

bɹˈeɪnwɑʃ
bɹˈeɪnwɑʃ
01

Ảnh hưởng làm méo mó ký ức, niềm tin hoặc ý tưởng của một người, thường bằng tuyên truyền hoặc tác động tâm lý để khiến họ tin theo hoặc thay đổi suy nghĩ.

A distorting effect upon ones memory belief or ideas as by propaganda.

通过宣传扭曲一个人的记忆、信仰或思想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Brainwash(Verb)

bɹˈeɪnwɑʃ
bɹˈeɪnwɑʃ
01

Thuyết phục ai đó hoàn toàn, ép buộc khiến họ thay đổi suy nghĩ, niềm tin hoặc hành vi theo ý mình (thường bằng cách lặp đi lặp lại hoặc sử dụng áp lực tâm lý).

To persuade completely and forcibly.

彻底说服某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(theo nghĩa cũ, ẩn dụ) lấy đi, xóa bỏ hoặc khai thác thông tin lưu trữ trong một thiết bị điện tử để làm mất chương trình hoặc dữ liệu của nó.

Figuratively dated To take from an electronically controlled machine its storedup information to erase a computers programming 1960.

洗脑,抹去信息或程序

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(tâm lý) Ảnh hưởng mạnh đến tư duy, niềm tin của người khác bằng cách dùng áp lực tinh thần, lập trình tâm lý hoặc các phương pháp gây tác động lên trí óc (ví dụ thôi miên) để khiến họ tin theo hoặc hành động theo ý muốn của người tác động.

Psychology To affect ones mind by using extreme mental pressure or any other mindaffecting process eg hypnosis.

通过极端精神压力影响他人思想

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Brainwash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brainwash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brainwashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brainwashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brainwashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brainwashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ