Anh - Việt

Bản dịch của từ Brainwash trong tiếng Việt

brainwash

NounVerb

brainwash (Noun)

/bɹˈeɪnwɑʃ/
/bɹˈeɪnwɑʃ/
AI

Nghĩa 01

Ảnh hưởng làm méo mó ký ức, niềm tin hoặc ý tưởng của một người, thường bằng tuyên truyền hoặc tác động tâm lý để khiến họ tin theo hoặc thay đổi suy nghĩ.

A distorting effect upon ones memory belief or ideas as by propaganda.

Ví dụ
Sự đánh lừa của chính phủ dẫn đến thông tin sai lệch rộng rãi.The government's brainwash led to widespread misinformation.
Mọi người nên nhận thức về nguy cơ của chiến thuật đánh lừa.Individuals should be aware of the dangers of brainwash tactics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

brainwash (Verb)

/bɹˈeɪnwɑʃ/
/bɹˈeɪnwɑʃ/
AI

Nghĩa 01

Thuyết phục ai đó hoàn toàn, ép buộc khiến họ thay đổi suy nghĩ, niềm tin hoặc hành vi theo ý mình (thường bằng cách lặp đi lặp lại hoặc sử dụng áp lực tâm lý).

To persuade completely and forcibly.

Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng rửa não công dân thông qua tuyên truyền.The government tried to brainwash the citizens through propaganda.
Phụ huynh không nên rửa não con cái bằng quan điểm thiên vị.Parents should not brainwash their children with biased opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(theo nghĩa cũ, ẩn dụ) lấy đi, xóa bỏ hoặc khai thác thông tin lưu trữ trong một thiết bị điện tử để làm mất chương trình hoặc dữ liệu của nó.

figuratively dated To take from an electronically controlled machine its storedup information to erase a computers programming 1960.

Ví dụ
Bài kiểm tra IELTS có mục tiêu tẩy não người làm bài với tuyên truyền không?Does the IELTS test aim to brainwash test takers with propaganda?
Các bài viết IELTS không tẩy não học sinh vào một tư duy cụ thể.IELTS writing tasks do not brainwash students into a specific mindset.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(tâm lý) Ảnh hưởng mạnh đến tư duy, niềm tin của người khác bằng cách dùng áp lực tinh thần, lập trình tâm lý hoặc các phương pháp gây tác động lên trí óc (ví dụ thôi miên) để khiến họ tin theo hoặc hành động theo ý muốn của người tác động.

psychology To affect ones mind by using extreme mental pressure or any other mindaffecting process eg hypnosis.

Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng tẩy não công dân bằng tuyên truyền.The government tried to brainwash the citizens with propaganda.
Phụ huynh không nên tẩy não con cái bằng các tư tưởng có hại.Parents should not brainwash their children with harmful ideologies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brainwash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brainwash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brainwashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brainwashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brainwashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brainwashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh