Bản dịch của từ Broaden idea discussion trong tiếng Việt

Broaden idea discussion

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broaden idea discussion(Noun)

brˈɔːdən ɪdˈiə dɪskˈʌʃən
ˈbrɔdən ˈɪdiə dɪˈskəʃən
01

Một ý tưởng không rõ ràng và có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.

An idea that is not specific and can be interpreted in various ways

Ví dụ
02

Hành động mở rộng hoặc làm cho cái gì đó rộng hơn

The act of expanding or making something wider

Ví dụ
03

Một cuộc thảo luận nhằm bao quát những quan điểm rộng hơn.

A discussion that intends to include broader perspectives

Ví dụ

Broaden idea discussion(Verb)

brˈɔːdən ɪdˈiə dɪskˈʌʃən
ˈbrɔdən ˈɪdiə dɪˈskəʃən
01

Hành động mở rộng hoặc làm cho cái gì đó rộng hơn.

To make broader to widen

Ví dụ
02

Một cuộc thảo luận nhằm bao quát nhiều quan điểm rộng hơn.

To increase or enhance in some way

Ví dụ
03

Một ý tưởng không rõ ràng và có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.

To expand in scope or range

Ví dụ

Broaden idea discussion(Adjective)

brˈɔːdən ɪdˈiə dɪskˈʌʃən
ˈbrɔdən ˈɪdiə dɪˈskəʃən
01

Một ý tưởng không cụ thể và có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.

Covering a larger area extensive

Ví dụ
02

Hành động mở rộng hoặc làm cho cái gì đó rộng hơn

Related to or having a wide range of scope

Ví dụ
03

Một cuộc thảo luận nhằm mở rộng những góc nhìn đa dạng hơn.

Open to diverse ideas or perspectives

Ví dụ