Bản dịch của từ Churn trong tiếng Việt

Churn

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Churn(Verb)

tʃɚɹn
tʃˈɝn
01

Làm bơ bằng cách khuấy/đánh sữa hoặc kem (thường trong máy hoặc thùng) cho đến khi chất béo tách ra và đóng thành bơ.

Shake (milk or cream) in a machine in order to produce butter.

搅拌以制作黄油

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(đối với chất lỏng) chuyển động dữ dội hoặc làm cho chất lỏng chuyển động mạnh, xoáy hoặc sủi bọt.

(with reference to liquid) move or cause to move about vigorously.

剧烈搅动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng cho môi giới/chứng khoán) khuyến khích khách hàng mua bán thường xuyên các khoản đầu tư để tạo ra hoa hồng cho môi giới.

(of a broker) encourage frequent turnover of (investments) in order to generate commission.

(经纪人)鼓励客户频繁交易以赚取佣金。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Churn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Churn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Churned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Churned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Churns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Churning

Churn(Noun)

tʃɚɹn
tʃˈɝn
01

Máy hoặc dụng cụ dùng để khuấy, lắc kem hoặc sữa để làm bơ.

A machine for making butter by shaking milk or cream.

搅拌奶油的机器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thùng/bình bằng kim loại lớn dùng để đựng hoặc vận chuyển sữa (thường gặp ở nông trại).

A large metal container for milk.

盛奶的大金属容器

churn là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Churn (Noun)

SingularPlural

Churn

Churns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ