Bản dịch của từ Clinical absence trong tiếng Việt
Clinical absence
Phrase

Clinical absence(Phrase)
klˈɪnɪkəl ˈæbsəns
ˈkɫɪnɪkəɫ ˈæbsəns
Ví dụ
02
Về mặt tâm lý, điều này có thể ám chỉ đến việc bệnh nhân không có triệu chứng hoặc dấu hiệu nào trong tình trạng của họ.
In psychological terms it may refer to a lack of symptoms or signs in a patients condition
Ví dụ
03
Tình trạng vắng mặt trong bối cảnh lâm sàng thường đề cập đến việc thiếu sự hiện diện về mặt thể chất trong môi trường chăm sóc sức khỏe hoặc trong quá trình kiểm tra y tế.
The state of being absent in a clinical context often referring to the lack of physical presence in a healthcare setting or during a medical examination
Ví dụ
