Bản dịch của từ Colonialism trong tiếng Việt

Colonialism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colonialism(Noun)

kəlˈəʊnɪəlˌɪzəm
ˌkɑˈɫoʊniəˌɫɪzəm
01

Thời kỳ lịch sử các đế chế châu Âu xây dựng thuộc địa ở nước ngoài và khẳng định quyền bá chủ

The historical era of European empires building overseas territories and asserting dominance.

欧洲帝国在扩张海外领土和巩固统治的历史时期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng của một quốc gia đối với một vùng đất hoặc dân cư phụ thuộc

The control or managerial influence a country exerts over a dependent territory or people.

这是一个国家对其附属领土或民族行使控制或管理影响的表现。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chính sách hoặc thực hành chiếm đoạt toàn bộ hoặc một phần quyền kiểm soát đất nước khác, cư dân và khai thác tài nguyên kinh tế của nó.

A policy or practice of occupying all or part of another country's territory, settling there, and exploiting it for economic gain.

占领、殖民或开发其他国家的领土,无论是全部还是部分,占领该地,从经济角度进行居住和开发的政策或实践。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa