Bản dịch của từ Concordance trong tiếng Việt

Concordance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concordance(Noun)

kɑnkˈɑɹdns
kɑnkˈɑɹdns
01

(Trong ngữ cảnh Kinh Thánh) một mục lục chữ cái liệt kê các từ chính trong sách, kèm theo các vị trí xuất hiện của từng từ và ngữ cảnh ngắn quanh mỗi lần xuất hiện.

Biblical An alphabetical verbal index showing the places in the text of a book where each principal word may be found with its immediate context in each place.

Ví dụ
02

Sự đồng thuận, sự nhất trí hoặc sự hòa hợp giữa các ý kiến, quan điểm hoặc hành động; tình trạng đối chiếu và phù hợp với nhau.

Agreement accordance consonance.

Ví dụ
03

(cách dùng cổ, ngữ pháp) sự hòa hợp, sự phù hợp giữa các từ với nhau trong câu; tức là các từ được chia/đổi dạng để phù hợp về ngôi, số, giống, hoặc thì với nhau.

Grammar obsolete Agreement of words with one another concord.

Ví dụ

Concordance(Verb)

kɑnkˈɑɹdns
kɑnkˈɑɹdns
01

(ngoại động từ) Tạo lập bảng chỉ mục từ (concordance) từ một tập văn bản (corpus) — tức là liệt kê các từ (và ngữ cảnh xung quanh chúng) xuất hiện trong một tập tài liệu để dễ tra cứu và phân tích.

Transitive To create a concordance from a corpus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ