Bản dịch của từ Consistent barricade trong tiếng Việt

Consistent barricade

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consistent barricade(Adjective)

kənsˈɪstənt bˈærɪkˌeɪd
kənˈsɪstənt ˈbærɪˌkeɪd
01

Tương thích hoặc đồng ý với một điều gì đó

Compatible or in agreement with something

Ví dụ
02

Hành động hoặc thực hiện theo cách giống nhau theo thời gian, đặc biệt là để công bằng hoặc chính xác.

Acting or done in the same way over time especially so as to be fair or accurate

Ví dụ
03

Thể hiện sự nhất quán với mục đích hoặc nguyên tắc của nhân vật

Showing steady conformity to character purpose or principles

Ví dụ

Consistent barricade(Noun)

kənsˈɪstənt bˈærɪkˌeɪd
kənˈsɪstənt ˈbærɪˌkeɪd
01

Hành động hoặc thực hiện theo cách giống nhau theo thời gian, đặc biệt là để đảm bảo công bằng hoặc chính xác.

A structure that prevents access or passage

Ví dụ
02

Tương thích hoặc đồng ý với một điều gì đó

An obstruction or hindrance that prevents progress

Ví dụ
03

Thể hiện sự kiên định với mục đích hoặc nguyên tắc của nhân cách.

A temporary structure erected to control crowds or maintain order

Ví dụ