containerizing
containerizing (Verb)
Nghĩa 01
Sắp xếp hoặc gom các đồ vật, mục lại vào một thùng, hộp hoặc đơn vị chứa để dễ quản lý hoặc vận chuyển.
to organize a collection of items into a container.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Containerizing là thuật ngữ chỉ quá trình đóng gói ứng dụng cùng với tất cả các thành phần cần thiết như thư viện, cấu hình và mã nguồn vào một container. Quá trình này giúp đảm bảo tính nhất quán giữa các môi trường phát triển và sản xuất. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đặc biệt là trong quản lý và triển khai phần mềm. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh ngữ và Mỹ ngữ về nghĩa hay cách sử dụng của từ này.