Anh - Việt

Bản dịch của từ Containerizing trong tiếng Việt

containerizing

Verb

containerizing (Verb)

/kəntˈænɚˌaɪzɨŋ/
/kəntˈænɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp hoặc gom các đồ vật, mục lại vào một thùng, hộp hoặc đơn vị chứa để dễ quản lý hoặc vận chuyển.

to organize a collection of items into a container.

Ví dụ
Việc tổ chức quyên góp giúp các tổ chức từ thiện địa phương phân phối hiệu quả.Containerizing donations helps local charities distribute items efficiently.
Không tổ chức nguồn cung cộng đồng dẫn đến lãng phí và nhầm lẫn.Not containerizing community supplies leads to waste and confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh