Bản dịch của từ Control fear trong tiếng Việt

Control fear

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Control fear(Noun)

kˈɒntrɒl fˈɪə
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈfɪr
01

Tình trạng nắm quyền hoặc nằm dưới sự kiểm soát

A condition of being in command or under control

Ví dụ
02

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một cái gì đó

The ability to manage or regulate something

Ví dụ
03

Sức mạnh để ảnh hưởng hoặc điều khiển hành vi của con người hay dòng chảy của sự kiện

The power to influence or direct peoples behavior or the course of events

Ví dụ

Control fear(Verb)

kˈɒntrɒl fˈɪə
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈfɪr
01

Một trạng thái kiểm soát hoặc dưới sự điều khiển.

To have power over

Ví dụ
02

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một vấn đề nào đó.

To regulate the use or behavior of

Ví dụ
03

Sức mạnh để ảnh hưởng hoặc định hướng hành vi của con người hoặc diễn biến của sự kiện.

To exercise restraint or direction over dominate or command

Ví dụ

Control fear(Phrase)

kˈɒntrɒl fˈɪə
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈfɪr
01

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một cái gì đó

The act of maintaining composure in the face of fear

Ví dụ
02

Một trạng thái nắm quyền hoặc dưới sự kiểm soát

To hold back or restrain feelings of fear

Ví dụ
03

Quyền lực để ảnh hưởng hoặc điều chỉnh hành vi của con người hoặc tiến trình sự kiện.

To manage or direct ones reactions to fear

Ví dụ