Bản dịch của từ Crepe trong tiếng Việt

Crepe

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crepe(Verb)

kɹˈeɪp
kɹˈeɪp
01

(ngoại động từ) Làm nhàu nếp, ép hoặc gấp giấy thành những nếp gợn giống như giấy crepe (giấy nhún), để bề mặt trông có các nếp nhăn đều nhau.

Transitive To crease paper in such a way to make it look like crepe paper.

压皱纸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Làm cho tóc xù hoặc tạo độ phồng/rách mảnh trên tóc bằng cách dùng lược đặc biệt, thuốc uốn hoặc kỹ thuật xử lý tóc (tạo kiểu tóc xù, rối).

Transitive To frizz the hair.

卷发,弄毛发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Crepe(Noun)

kɹˈeɪp
kɹˈeɪp
01

Giấy crepe là loại giấy mỏng, có bề mặt nhăn nhúm (gợn nếp) và thường mảnh, mềm — giống như giấy nhún hay giấy hoa. Thường dùng để làm đồ trang trí, hoa giấy, bọc hoặc thủ công mỹ nghệ.

Crepe paper thin crinkled tissue paper.

克雷佩纸是一种薄而皱的纸,常用于装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cao su được ép thành tấm mỏng, thường có bề mặt hơi sần hoặc xốp, dùng chủ yếu để làm đế giày hoặc các bộ phận lót đế.

Rubber in sheets used especially for shoe soles.

橡胶薄片,主要用于鞋底。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong bối cảnh Ireland, 'crepe' chỉ loại giấy hoặc vải màu đen mỏng được dùng làm nền khi treo thông báo tử vong (thông báo về người mất) lên cửa nhà hoặc cửa hàng. Thường là một tấm giấy/khăn đen mỏng đặt phía sau tấm thông báo trắng để báo hiệu đã có người qua đời trong gia đình hoặc cơ sở đó.

Ireland A death notice printed on white card with a background of black crepe paper or cloth placed on the door of a residence or business.

爱尔兰的黑色纸布,常用于悬挂死亡通知。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ