Bản dịch của từ Crossed eyes trong tiếng Việt

Crossed eyes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crossed eyes(Phrase)

krˈɒst ˈaɪz
ˈkrɔst ˈaɪz
01

Một tình trạng mà mắt của một người không được căn chỉnh đúng cách với nhau, dẫn đến việc một mắt nhìn thẳng về phía trước trong khi mắt kia lại bị lệch vào trong hoặc ra ngoài.

A condition in which a persons eyes do not properly align with each other resulting in one eye looking straight ahead while the other is turned inward or outward

Ví dụ
02

Một hình dáng bên ngoài mà mắt có vẻ như bị lé hoặc quay về phía mũi.

A visual appearance where the eyes appear to be crossed or turned toward the nose

Ví dụ
03

Còn được gọi là lé mắt, đây là tình trạng mắt không thẳng hàng, có thể dẫn đến nhìn đôi hoặc gặp khó khăn trong việc tập trung.

Also known as strabismus a misalignment of the eyes that can result in double vision or difficulty focusing

Ví dụ