Bản dịch của từ Dance affair trong tiếng Việt

Dance affair

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dance affair(Noun)

dˈɑːns ɐfˈeə
ˈdæns əˈfɛr
01

Một chuỗi những bước đi hoặc chuyển động nhịp nhàng thường được thực hiện theo nhạc, một hành động nhảy múa

A sequence of rhythmic steps or movements usually performed to music an act of dancing

Ví dụ
02

Một sự kiện xã hội hoặc buổi gặp gỡ có tổ chức khiêu vũ

A social event or gathering at which dancing takes place

Ví dụ

Dance affair(Phrase)

dˈɑːns ɐfˈeə
ˈdæns əˈfɛr
01

Một chuỗi các bước đi hoặc chuyển động nhịp nhàng thường được thực hiện theo nhạc, một hành động khiêu vũ

A social or romantic relationship especially one that is somewhat secretive or informal

Ví dụ
02

Một sự kiện xã hội hoặc buổi gặp gỡ mà ở đó có khiêu vũ diễn ra

A situation or event involving significant activity or excitement especially in relation to dance

Ví dụ