Bản dịch của từ Domestic myopia trong tiếng Việt

Domestic myopia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic myopia(Noun)

dəʊmˈɛstɪk mɪˈəʊpiə
ˈdɑməstɪk ˌmaɪˈoʊpiə
01

Một trạng thái bị cận thị trong bối cảnh xã hội hoặc văn hóa thường dẫn đến quan điểm hạn chế về các vấn đề địa phương hoặc quốc gia.

A condition of being shortsighted in a social or cultural context often leading to a limited perspective on local or national issues

Ví dụ
02

Sự thiếu hiểu biết về các vấn đề trong nước do quá chú trọng vào những quan tâm cá nhân hay những vấn đề gần gũi.

The lack of insight into domestic issues due to excessive focus on personal or immediate concerns

Ví dụ
03

Một thuật ngữ dùng để mô tả cái nhìn hạn hẹp về các vấn đề mà chủ yếu ảnh hưởng đến đất nước hoặc xã hội của chính mình.

A term used to describe a narrow view of problems that primarily affects one’s home country or society

Ví dụ