Bản dịch của từ Embrace electronic literature trong tiếng Việt
Embrace electronic literature
Noun [U/C] Verb

Embrace electronic literature(Noun)
ɛmbrˈeɪs ˌɛlɪktrˈɒnɪk lˈɪtərətʃɐ
ˈɛmˌbreɪs ˌɛɫəkˈtrɑnɪk ˈɫɪtɝətʃɝ
01
Một mối quan hệ thân thiết hoặc đầy tình thương
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự chấp nhận hoặc ủng hộ cho một ý tưởng hoặc khái niệm cụ thể.
Acceptance or support for a particular idea or concept
Ví dụ
Embrace electronic literature(Verb)
ɛmbrˈeɪs ˌɛlɪktrˈɒnɪk lˈɪtərətʃɐ
ˈɛmˌbreɪs ˌɛɫəkˈtrɑnɪk ˈɫɪtɝətʃɝ
Ví dụ
