Bản dịch của từ Endorsed rise trong tiếng Việt

Endorsed rise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endorsed rise(Verb)

ɛndˈɔːsd rˈaɪz
ˈɛndɝst ˈraɪz
01

Tuyên bố sự chấp thuận hoặc ủng hộ công khai của ai đó

To declare ones public approval or support of

Ví dụ
02

Ký tên vào một tài liệu, đặc biệt là để xác nhận tính xác thực của nó.

To write ones signature on a document especially to verify its authenticity

Ví dụ
03

Để chuyển nhượng một tấm séc cho bên thứ ba bằng cách ký tên ở mặt sau của nó.

To transfer a check to another party by signing the back of it

Ví dụ

Endorsed rise(Noun)

ɛndˈɔːsd rˈaɪz
ˈɛndɝst ˈraɪz
01

Để chuyển nhượng một tấm séc cho bên khác bằng cách ký ở mặt sau của nó.

A signature or stamp on a document indicating approval or authenticity

Ví dụ
02

Ký tên vào một tài liệu, đặc biệt là để xác nhận tính xác thực của nó.

The approval or support of a person or idea

Ví dụ
03

Tuyên bố sự ủng hộ hoặc chấp thuận công khai của ai đó

An act of endorsing especially in a public manner

Ví dụ