Bản dịch của từ Enigmatic defender trong tiếng Việt
Enigmatic defender
Noun [U/C] Adjective

Enigmatic defender(Noun)
ˌɛnɪɡmˈætɪk dɪfˈɛndɐ
ˌɛnɪɡˈmætɪk dɪˈfɛndɝ
02
Một cầu thủ đứng sau những cầu thủ có nhiệm vụ ngăn cản đội đối phương ghi bàn.
A player positioned behind the players who are responsible for preventing the opposing team from scoring
Ví dụ
03
Người ủng hộ, bảo vệ hoặc tranh luận cho một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể.
One who supports protects or argues for a particular cause or policy
Ví dụ
Enigmatic defender(Adjective)
ˌɛnɪɡmˈætɪk dɪfˈɛndɐ
ˌɛnɪɡˈmætɪk dɪˈfɛndɝ
01
Một cầu thủ đứng sau những người chơi có nhiệm vụ ngăn cản đội đối phương ghi điểm.
Having a quality of hidden meaning or significance
Ví dụ
02
Một người bảo vệ điều gì đó hoặc ai đó.
Mysterious puzzling or difficult to understand
Ví dụ
