Bản dịch của từ Enlightenment thinker trong tiếng Việt

Enlightenment thinker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enlightenment thinker(Noun)

ɛnlˈaɪtənmənt θˈɪŋkɐ
ɛnˈɫaɪtənmənt ˈθɪŋkɝ
01

Một người ủng hộ các giá trị của thời kỳ Khai Sáng về tự do, bình đẳng và tình anh em, thường được liên kết với các nhân vật lịch sử quan trọng của thế kỷ 18.

A proponent of the Enlightenment values of liberty equality and fraternity often associated with significant historical figures of the 18th century

Ví dụ
02

Một nhà triết học hoặc trí thức của thời kỳ Khai Sáng nổi tiếng với những ý tưởng và đóng góp cho sự hình thành của tư tưởng hiện đại.

A philosopher or intellectual of the Enlightenment period known for their ideas and contributions to the shaping of modern thought

Ví dụ
03

Bất kỳ cá nhân nào thúc đẩy việc sử dụng lý trí, khoa học và tư duy phản biện để thách thức các niềm tin và thực hành truyền thống.

Any individual who advocates for the use of reason science and critical thinking to challenge traditional beliefs and practices

Ví dụ