Bản dịch của từ Established experts trong tiếng Việt
Established experts
Noun [U/C]

Established experts(Noun)
ɛstˈæblɪʃt ˈɛkspɜːts
ɪˈstæbɫɪʃt ˈɛkˌspɝts
01
Một người có trình độ kiến thức hoặc kỹ năng cao trong một lĩnh vực cụ thể, thường là từ kinh nghiệm tích lũy qua nhiều năm.
A person who has a high level of knowledge or skill in a particular area often gained through years of experience
Ví dụ
02
Một chuyên gia có uy tín được tham khảo ý kiến nhờ vào kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.
A professional whose opinion is sought due to their extensive knowledge and background in a specific field
Ví dụ
03
Một cá nhân được công nhận là một chuyên gia hàng đầu trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành cụ thể.
An individual recognized as a leading authority in a particular area of study or practice
Ví dụ
