Bản dịch của từ Executed print trong tiếng Việt

Executed print

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Executed print(Noun)

ˈɛksɪkjˌuːtɪd prˈɪnt
ˈɛksəkˌjutɪd ˈprɪnt
01

Một hành động thực hiện hoặc thực thi một chức năng nhất định

An act of executing or carrying out a specified function

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực máy tính, quá trình chạy một chương trình hoặc phần mềm

In computing the process of running a program or software

Ví dụ
03

Một phiên bản in của tài liệu

A printed version of a document

Ví dụ

Executed print(Verb)

ˈɛksɪkjˌuːtɪd prˈɪnt
ˈɛksəkˌjutɪd ˈprɪnt
01

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, quá trình chạy một chương trình hoặc phần mềm.

To put into effect to perform a task

Ví dụ
02

Một hành động thực hiện hoặc tiến hành một chức năng cụ thể.

To perform an action particularly in a programming context

Ví dụ
03

Một bản in của tài liệu

To carry out or complete a plan order or course of action

Ví dụ