Anh - Việt

Bản dịch của từ Exploited trong tiếng Việt

exploited

Verb

exploited (Verb)

/ɪksplˈɔɪtəd/
/ˈɛksplɔɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Khai thác, tận dụng một nguồn lực (ví dụ: tài nguyên, thông tin, cơ hội) để thu lợi hoặc đạt được lợi ích tối đa từ nó.

make full use of and derive benefit from a resource.

Ví dụ
Nhiều công ty đã khai thác mạng xã hội để tiếp thị trong đại dịch.Many companies exploited social media for marketing during the pandemic.
Họ đã không khai thác các nguồn lực có sẵn cho phát triển cộng đồng.They did not exploit the resources available for community development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exploited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exploit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exploited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exploited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exploits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exploiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh