Anh - Việt

Bản dịch của từ Exploits trong tiếng Việt

exploits

NounVerb

exploits (Noun)

/ˈɛksplɔɪts/
/ˈɛksplɔɪts/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc việc làm táo bạo, dũng cảm và ngoạn mục mà người ta làm, thường để đạt thành tích hoặc gây ấn tượng.

a bold or daring feat.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động khai thác mạng xã hội để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.Many activists exploit social media to spread awareness about climate change.
Họ không khai thác nền tảng của mình để thu lợi cá nhân.They do not exploit their platform for personal gain or profit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của exploits (Noun)

SingularPlural

exploit

exploits

exploits (Verb)

/ɛksplˈɔɪts/
/ɛksplˈɔɪts/
AI

Nghĩa 01

Tận dụng, sử dụng một nguồn lực hoặc cơ hội để thu được lợi ích hoặc lợi nhuận.

make use of and derive benefit from a resource.

Ví dụ
Nhiều công ty khai thác mạng xã hội để tiếp thị sản phẩm hiệu quả.Many companies exploit social media for marketing their products effectively.
Họ không khai thác công nhân để có lao động giá rẻ trong nhà máy này.They do not exploit workers for cheap labor in this factory.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exploits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exploit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exploited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exploited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exploits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exploiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh