Bản dịch của từ Flashcard trong tiếng Việt

Flashcard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flashcard(Noun)

flˈæʃkˌɑɹd
flˈæʃkˌɑɹd
01

Một tấm thẻ dùng để học thuộc bằng cách ghi nhớ qua lặp lại. Một mặt ghi thông tin hoặc câu hỏi, mặt kia ghi câu trả lời tương ứng (ví dụ một mặt ghi từ tiếng Anh, mặt kia ghi nghĩa tiếng Việt).

A card used to aid rote memorization One side of the card contains data of one kind or a question and the other side contains the associated response which one wants to memorize For example one side could contain an English word and the other side the Spanish translation.

记忆卡片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng rắn (bộ nhớ kỹ thuật số) thường dùng trong máy tính, máy ảnh kỹ thuật số và điện thoại di động để lưu hình ảnh, tệp và thông tin khác.

Electronics A solidstate digital memory storage format commonly found on computers digital cameras and cellphones.

固态数字存储器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh