Bản dịch của từ Flashing trong tiếng Việt

Flashing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flashing(Noun)

ˈflæ.ʃɪŋ
ˈflæ.ʃɪŋ
01

Hiện tượng ánh sáng nhấp nháy, bật-tắt lặp đi lặp lại (ví dụ: bóng đèn nhấp nháy hoặc con trỏ máy tính chớp tắt).

The blinking of a light source such as a light bulb or computers cursor.

光源闪烁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động lột hoặc phô bày bộ phận cơ thể trần truồng (hoặc toàn thân) trong chốc lát, thường diễn ra nơi công cộng; tức là hành vi “vạch áo”/“lộ hàng” nhanh rồi rút lại.

The exposing of ones naked body or part of it in public briefly the action of the verb to flash.

公开短暂露出身体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình dọn đầy kệ hàng bằng cách đưa sản phẩm từ phía sau kệ ra phía trước để che các khoảng trống, làm kệ trông đầy hơn (thường diễn ra trong bán lẻ, siêu thị).

The process of getting rid of gaps on shelves by bringing products from the back of the shelf to the front to create a fuller shelf.

将货物从后面搬到前面以填补架子上的空隙。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flashing(Verb)

flˈæʃɪŋ
flˈæʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "flash" — diễn tả hành động chớp lên, lóe sáng, hoặc làm cho một vật phát ra ánh sáng ngắn; cũng có thể chỉ hành động phô bày nhanh (như lộ da thịt) hoặc hiện lên thoáng chốc.

Present participle and gerund of flash.

闪光,闪现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flashing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ