Bản dịch của từ Frost-free zone trong tiếng Việt

Frost-free zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frost-free zone(Noun)

frˈɒstfriː zˈəʊn
ˈfrɔstˈfri ˈzoʊn
01

Một khu vực có nhiệt độ trung bình luôn trên mức đóng băng, ngăn chặn sự hình thành sương giá trong những tháng lạnh.

A region where the average temperature remains above freezing preventing frost formation during the cold months

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý không bị ảnh hưởng bởi sương giá, cho phép một số loại thực vật phát triển mạnh mà không lo bị tổn thương do sương giá.

A geographical area that is not subject to frost allowing for certain types of vegetation to thrive without the risk of frost damage

Ví dụ
03

Thông thường, đây là khu vực mà các hoạt động nông nghiệp có thể diễn ra quanh năm nhờ vào điều kiện khí hậu ôn hòa.

Typically an area where the agricultural practices can occur yearround due to milder climate conditions

Ví dụ