Bản dịch của từ Frost-free zone trong tiếng Việt
Frost-free zone
Noun [U/C]

Frost-free zone(Noun)
frˈɒstfriː zˈəʊn
ˈfrɔstˈfri ˈzoʊn
01
Một khu vực có nhiệt độ trung bình luôn trên mức đóng băng, ngăn chặn sự hình thành sương giá trong những tháng lạnh.
A region where the average temperature remains above freezing preventing frost formation during the cold months
Ví dụ
02
Một khu vực địa lý không bị ảnh hưởng bởi sương giá, cho phép một số loại thực vật phát triển mạnh mà không lo bị tổn thương do sương giá.
A geographical area that is not subject to frost allowing for certain types of vegetation to thrive without the risk of frost damage
Ví dụ
