Bản dịch của từ Gabled roof trong tiếng Việt

Gabled roof

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gabled roof(Noun)

ɡˈeɪbəld ʐˈuːf
ˈɡeɪbəɫd ˈruf
01

Một phong cách kiến trúc phổ biến trong nhiều thiết kế nhà ở, đặc biệt là ở các ngôi nhà Mỹ.

An architectural style that is popular in various building designs particularly in American homes

Ví dụ
02

Một loại mái nhà có thiết kế dốc và thường thấy trong kiến trúc nhà ở.

A type of roof that is characterized by its pitched design and is commonly found in residential architecture

Ví dụ
03

Mái nhà có hình chóp thường có hai mặt nghiêng gặp nhau ở đỉnh, thường tạo thành hình tam giác ở hai đầu của tòa nhà.

A roof with a gable typically having two sloping sides that meet at a ridge often forming a triangular shape at either end of a building

Ví dụ