Bản dịch của từ Garden city movement trong tiếng Việt

Garden city movement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garden city movement (Noun)

ɡˈɑɹdən sˈɪti mˈuvmənt
ɡˈɑɹdən sˈɪti mˈuvmənt
01

Một phương pháp quy hoạch nhằm tạo ra các cộng đồng tự cung tự cấp, được bao quanh bởi các vành đai xanh, kết hợp những lợi ích của cả đô thị và nông thôn.

A planning approach that aims to create self-contained communities surrounded by greenbelts, combining the benefits of both urban and rural living.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khái niệm thiết kế đô thị bắt đầu từ cuối thế kỷ 19 nhằm cải thiện điều kiện sống và thúc đẩy môi trường bền vững.

An urban design concept initiated in the late 19th century that seeks to improve living conditions and promote a sustainable environment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phản ứng đối với sự công nghiệp hóa và đô thị hóa nhanh chóng, thúc đẩy các thị trấn được quy hoạch với không gian xanh rộng rãi và bố trí hợp lý.

A response to the rapid industrialization and urbanization, advocating for planned towns with ample green spaces and organized layout.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Garden city movement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Garden city movement

Không có idiom phù hợp