Bản dịch của từ Get your foot in the door trong tiếng Việt

Get your foot in the door

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get your foot in the door(Idiom)

01

Bước đầu để đạt được mục tiêu, đặc biệt trong sự nghiệp hoặc mối quan hệ xã hội.

Taking the first step is crucial when trying to reach a goal, especially in your career or social relationships.

为了迈出实现目标的第一步,尤其是在职业生涯或社交关系中。

Ví dụ
02

Để có thể bước vào hoặc tiếp cận một tình huống, địa điểm nào đó, thường với hy vọng mở rộng thêm các cơ hội khác trong tương lai.

Having access to a situation or place, usually with the hope of creating more opportunities.

为了首次进入某个场所或环境,通常怀揣着拓展更多可能性的期待。

Ví dụ
03

Thiết lập một mối quan hệ hay kết nối có thể mở ra những cơ hội trong tương lai.

Building connections or relationships can open up future opportunities.

建立联系或关系,可能为未来带来更多机遇。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh