Bản dịch của từ Going walking trong tiếng Việt

Going walking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Going walking(Noun)

ɡˈəʊɪŋ wˈɔːkɪŋ
ˈɡoʊɪŋ ˈwɔkɪŋ
01

Một sự kiện được tổ chức, trong đó mọi người cùng nhau đi bộ để tập thể dục hoặc gây quỹ từ thiện.

An organized event in which people walk together for exercise or charity

Ví dụ
02

Cách mà một người đi bộ

The manner in which a person walks

Ví dụ
03

Hành động di chuyển hoặc đi từ nơi này đến nơi khác bằng chân.

The act of traveling or moving from one place to another on foot

Ví dụ

Going walking(Verb)

ɡˈəʊɪŋ wˈɔːkɪŋ
ˈɡoʊɪŋ ˈwɔkɪŋ
01

Một sự kiện có tổ chức mà mọi người đi bộ cùng nhau để luyện tập thể thao hoặc gây quỹ từ thiện.

To travel or move in a specified way

Ví dụ
02

Cách mà một người đi bộ

To engage in a journey or course of action

Ví dụ
03

Hành động di chuyển hoặc đi từ nơi này đến nơi khác bằng chân.

To move on foot at a moderate pace

Ví dụ