Bản dịch của từ Gratifying trail trong tiếng Việt
Gratifying trail
Adjective Noun [U/C]

Gratifying trail(Adjective)
ɡrˈætɪfˌaɪɪŋ trˈeɪl
ˈɡrætəˌfaɪɪŋ ˈtreɪɫ
01
Gây cảm giác thỏa mãn hoặc hoàn thành
Causing a feeling of satisfaction or fulfillment
Ví dụ
02
Mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng.
Ví dụ
Gratifying trail(Noun)
ɡrˈætɪfˌaɪɪŋ trˈeɪl
ˈɡrætəˌfaɪɪŋ ˈtreɪɫ
