Anh - Việt

Bản dịch của từ Grump trong tiếng Việt

grump

NounVerbAdjectiveIdiom

grump (Noun)

/gɹəmp/
/gɹˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Người hay càu nhàu, than phiền hoặc luôn trong tâm trạng cáu kỉnh, khó chịu.

A person who complains or is in a bad mood

Ví dụ
John thật sự là một người khó chịu trong các buổi tụ họp xã hội.John is such a grump at social gatherings.
Sarah không phải là người khó chịu; cô ấy thích gặp gỡ người mới.Sarah is not a grump; she enjoys meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động càu nhàu, than phiền hoặc cằn nhằn về điều gì đó.

An act of grumbling or complaining

Ví dụ
Sự càu nhàu liên tục của anh ấy làm phiền mọi người trong các cuộc họp.His constant grump annoys everyone at the community center meetings.
Cô ấy không phải là người càu nhàu; cô chỉ thích những nơi yên tĩnh.She is not a grump; she just prefers quiet places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người hay cáu kỉnh, dễ bực mình hoặc hay tỏ ra hờn dỗi, khó chịu.

A badtempered or sulky person

Ví dụ
John nổi tiếng là một người khó chịu trong nhóm xã hội của chúng tôi.John is known as a grump in our social group.
Sara không phải là một người khó chịu; cô ấy rất thân thiện.Sara is not a grump; she is very friendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grump (Verb)

/gɹəmp/
/gɹˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Phàn nàn hoặc càu nhàu điều gì đó bằng giọng trầm, lầm bầm, thường không to rõ nhưng thể hiện sự không hài lòng.

To complain or grumble in a low voice

Ví dụ
John thường hay càu nhàu về các quy định mạng xã hội mới.John tends to grump about the new social media rules.
Cô ấy không càu nhàu khi nói về các sự kiện cộng đồng với bạn bè.She does not grump when discussing community events with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc trong tâm trạng xấu; tỏ ra cáu kỉnh với người khác.

To be in a bad mood

Ví dụ
Anh ấy thường cáu kỉnh khi không ngủ đủ giấc.He tends to grump when he doesn't get enough sleep.
Cô ấy không cáu kỉnh trong các sự kiện xã hội với bạn bè.She does not grump during social events with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thể hiện sự bực bội, khó chịu hoặc phàn nàn một cách cáu kỉnh (thường bằng lời nói ngắn, giọng cáu hoặc thái độ không vui).

To show or express annoyance or displeasure

Ví dụ
Anh ấy thường cáu kỉnh khi mọi người ngắt lời cuộc trò chuyện của mình.He tends to grump when people interrupt his conversations.
Cô ấy không cáu kỉnh về các sự kiện xã hội mà cô không thích.She does not grump about social events she dislikes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grump (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có tính cách cáu kỉnh, hay quạu, dễ tức giận hoặc khó chịu; thường tỏ ra không vui và khó ứng xử thân thiện.

Having a grumpy disposition

Ví dụ
Ông Smith thường khó chịu trong các buổi gặp gỡ xã hội với đồng nghiệp.Mr. Smith is often grump during social gatherings with his colleagues.
Cô ấy không khó chịu khi nói chuyện với bạn bè tại bữa tiệc.She is not grump when talking to her friends at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tâm trạng cáu kỉnh, dễ bực bội hoặc khó chịu; người hay cáu, không vui vẻ.

Irritable or grouchy

Ví dụ
Ông Smith thường cáu kỉnh trong các buổi gặp gỡ xã hội với đồng nghiệp.Mr. Smith is often grump during social gatherings with his colleagues.
Cô ấy không cáu kỉnh khi nói chuyện với bạn bè tại bữa tiệc.She is not grump when talking to her friends at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dễ cáu, hay cằn nhằn hoặc hay hờn dỗi; thường tỏ ra khó chịu và than vãn.

Given to complaining or sulking

Ví dụ
John thường khó chịu tại các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè.John is often grump at social gatherings with his friends.
Cô ấy không khó chịu trong các bữa tiệc; cô ấy thích gặp gỡ người mới.She is not grump during parties; she enjoys meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grump (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thái độ cau có, càu nhàu và phàn nàn khi mọi việc không theo ý mình; hay gắt gỏng, khó chịu vì bị làm phiền hoặc không đạt được điều muốn.

Grump and complain when things dont go ones way

Ví dụ
Anh ấy luôn càu nhàu về những hàng dài ở siêu thị.He always grumps about the long lines at the grocery store.
Cô ấy không càu nhàu khi bạn bè hủy kế hoạch vào phút chót.She doesn't grump when her friends cancel plans last minute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh