Bản dịch của từ Gush trong tiếng Việt
Gush
VerbNoun

Gush (Verb)
gəʃ
gˈʌʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gush (Noun)
01
Một cách diễn đạt đầy nhiệt tình, ca ngợi hoặc khen ngợi mạnh mẽ trong lời nói hoặc văn viết (thường là cảm xúc dâng trào, nói quá về ưu điểm của ai/cái gì).
An expression of enthusiasm in speech or writing
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
