Anh - Việt

Bản dịch của từ Illustrations trong tiếng Việt

illustrations

Noun CountableNoun

illustrations (Noun Countable)

/ɪləstɹˈeɪʃnz/
/ɪləstɹˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

một bức tranh hoặc bản vẽ trong sách, tạp chí, v.v.

a picture or drawing in a book magazine etc.

Ví dụ
Tạp chí có những hình minh họa đẹp về các sự kiện cộng đồng ở Chicago.The magazine featured beautiful illustrations of community events in Chicago.
Nhiều hình minh họa trong cuốn sách không phản ánh chính xác các vấn đề xã hội.Many illustrations in the book do not represent social issues accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một hình ảnh trực quan được sử dụng để làm rõ hoặc nâng cao điều gì đó.

a visual representation used to clarify or enhance something.

Ví dụ
Các hình minh họa trong báo cáo làm rõ các vấn đề xã hội cho cộng đồng.The illustrations in the report clarified social issues for the community.
Báo cáo không bao gồm hình minh họa về bất bình đẳng xã hội.The report does not include illustrations about social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một ví dụ giúp giải thích hoặc làm rõ một tuyên bố hoặc lý thuyết.

an example that helps to explain or clarify a statement or theory.

Ví dụ
Báo cáo bao gồm một số hình minh họa về hành vi xã hội ở đô thị.The report included several illustrations of social behavior in urban areas.
Không có hình minh họa rõ ràng nào về bất bình đẳng xã hội trong nghiên cứu này.There are no clear illustrations of social inequality in this study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

illustrations (Noun)

/ɪləstɹˈeɪʃnz/
/ɪləstɹˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

một hình ảnh trực quan về một cái gì đó; một hình ảnh hoặc sơ đồ giải thích hoặc trang trí một văn bản.

a visual representation of something an image or diagram that explains or decorates a text.

Ví dụ
Cuốn sách bao gồm nhiều hình minh họa về các vấn đề xã hội năm 2023.The book includes many illustrations about social issues in 2023.
Không có hình minh họa nào cho thấy tác động của biến đổi khí hậu đến xã hội.There are no illustrations showing the effects of climate change on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hành động minh họa một cái gì đó, thường thông qua hình ảnh hoặc ví dụ.

the act of illustrating something typically through images or examples.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng hình minh họa để giải thích các vấn đề xã hội trong lớp.The teacher used illustrations to explain social issues in class.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ hình minh họa nào về các chương trình cộng đồng.The report did not include any illustrations about community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một ví dụ hoặc trường hợp giúp làm rõ một khái niệm hoặc ý tưởng.

an example or instance that helps to clarify a concept or idea.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng hình minh họa để giải thích các vấn đề xã hội trong lớp.The teacher used illustrations to explain social issues in class.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ hình minh họa nào về các chương trình cộng đồng.The report did not include any illustrations about community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của illustrations (Noun)

SingularPlural

illustration

illustrations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh