Bản dịch của từ Inca empire trong tiếng Việt

Inca empire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inca empire(Noun)

ˈɪŋkɐ ɛmpˈaɪə
ˈɪŋkə ˈɛmpaɪɝ
01

Một đế chế được thành lập bởi nền văn minh Inca tại vùng Andes ở Nam Mỹ, nổi tiếng với nền văn hóa phong phú và những thành tựu đáng kể trong nông nghiệp, kiến trúc và kỹ thuật.

An empire established by the Inca civilization in the Andes region of South America known for its rich culture and significant developments in agriculture architecture and engineering

Ví dụ
02

Một thuật ngữ lịch sử chỉ về nền văn minh và các lãnh thổ có ảnh hưởng trong thời kỳ tiền Columbus ở châu Mỹ.

A historical term referring to the civilization and its territories influential in preColumbian America

Ví dụ
03

Đơn vị chính trị đã cai trị khu vực Andes từ đầu thế kỷ 15 cho đến khi phong kiến Tây Ban Nha xâm chiếm vào thế kỷ 16.

The political unit that ruled over the Andean region from the early 15th century until the Spanish conquest in the 16th century

Ví dụ