Bản dịch của từ Institutionalize biology trong tiếng Việt

Institutionalize biology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutionalize biology(Phrase)

ˌɪnstɪtjˈuːʃənəlˌaɪz baɪˈɒlədʒi
ˌɪnstɪˈtuʃənəˌɫaɪz baɪˈɑɫədʒi
01

Thực hiện hoặc thiết lập như một chuẩn mực trong một hệ thống, đặc biệt là trong bối cảnh các tổ chức giáo dục hoặc chính phủ.

To enact or establish as a norm within a system especially in the context of educational or governmental organizations

Ví dụ
02

Để tích hợp một khái niệm vào khuôn khổ của một tổ chức nhằm đảm bảo việc thực hiện và hỗ trợ liên tục.

To integrate a concept into the framework of an institution to ensure its ongoing implementation and support

Ví dụ
03

Để tạo ra một đặc trưng đã được thiết lập và chính thức cho một ý tưởng hoặc thực hành, đặc biệt trong một tổ chức hoặc cơ quan.

To give an established and formal character to an idea or practice particularly within an organization or institution

Ví dụ