Anh - Việt

Bản dịch của từ Leads trong tiếng Việt

leads

Noun

leads (Noun)

/lˈidz/
/lˈidz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của danh từ “lead” (mỗi từ “lead” có thể nghĩa là kim loại chì hoặc đầu mối, gợi ý, vai trò lãnh đạo tùy ngữ cảnh). Ở nghĩa phổ biến nhất: các miếng hoặc khối chì (kim loại), hoặc các đầu mối/dẫn (dấu hiệu, gợi ý, manh mối).

plural of lead.

Ví dụ
Nhiều nhà lãnh đạo trong các phong trào xã hội dẫn dắt bằng lòng từ bi và sự hiểu biết.Many leaders in social movements lead with compassion and understanding.
Không phải tất cả các nhà lãnh đạo trong các chiến dịch xã hội đều hiệu quả hoặc được đón nhận tốt.Not all leads in social campaigns are effective or well-received.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của leads (Noun)

SingularPlural

lead

leads

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh