Bản dịch của từ Lucifer trong tiếng Việt

Lucifer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lucifer(Noun)

lˈuːsaɪfɐ
ˈɫusɪfɝ
01

Một thiên thần đã sa ngã, đại diện cho khái niệm về cái ác và cám dỗ.

An angel who fell from grace and represents the concept of evil and temptation

Ví dụ
02

Một cái tên thường được dùng để chỉ Quỷ hay Satan trong thần học Cơ đốc, liên quan đến sự kiêu ngạo và sự nổi loạn chống lại Chúa.

A name often used for the Devil or Satan in Christian theology associated with pride and rebellion against God

Ví dụ
03

Trong tiếng Latin, nó có nghĩa là người mang ánh sáng hoặc sao mai, thường được nhắc đến trong văn học và thần thoại.

In Latin it means lightbringer or morning star often referred to in literature and mythology

Ví dụ