Bản dịch của từ Make a guess trong tiếng Việt

Make a guess

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a guess(Verb)

mˈeɪk ˈɑː ɡˈɛs
ˈmeɪk ˈɑ ˈɡɛs
01

Để ước lượng hoặc đánh giá một điều gì đó có thể không chắc chắn.

To estimate or assess something potentially uncertain

Ví dụ
02

Để chấp nhận một cơ hội hoặc rủi ro cho một kết quả chưa được biết đến.

To take a chance or risk on an outcome that is not known

Ví dụ
03

Hình thành một ý kiến hoặc suy đoán về điều gì đó mà không có đủ bằng chứng.

To form an opinion or conjecture about something without sufficient evidence

Ví dụ

Make a guess(Noun)

mˈeɪk ˈɑː ɡˈɛs
ˈmeɪk ˈɑ ˈɡɛs
01

Đưa ra ý kiến hoặc phỏng đoán về một điều gì đó mà không có đủ bằng chứng.

An estimation or conjecture about an uncertain outcome

Ví dụ
02

Để ước lượng hoặc đánh giá một điều gì đó có khả năng không chắc chắn

A guess made as part of a game or competition

Ví dụ
03

Để liều thử một điều gì đó với kết quả không chắc chắn

A conclusion reached with incomplete information

Ví dụ