Bản dịch của từ Mental health issues trong tiếng Việt
Mental health issues
Noun [U/C]

Mental health issues(Noun)
mˈɛntəl hˈɛlθ ˈɪʃuːz
ˈmɛntəɫ ˈhɛɫθ ˈɪʃuz
01
Nghiên cứu về các vấn đề tâm lý, rối loạn và sức khỏe liên quan đến tâm trí và các kiểu hành vi.
The study of psychological problems disorders and wellness in relation to the mind and behavioral patterns
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trạng thái sức khỏe mà trong đó một cá nhân nhận thức được khả năng của bản thân, có thể đối phó với những căng thẳng bình thường của cuộc sống, làm việc hiệu quả và có khả năng đóng góp cho cộng đồng của mình.
A state of wellbeing in which an individual realizes their own abilities can cope with the normal stresses of life can work productively and is able to contribute to their community
Ví dụ
