Bản dịch của từ Neglect in animal management trong tiếng Việt

Neglect in animal management

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglect in animal management(Noun)

nˈɛɡlɛkt ˈɪn ˈænɪməl mˈænɪdʒmənt
ˈnɛɡɫɛkt ˈɪn ˈænɪməɫ ˈmænɪdʒmənt
01

Tình trạng bị bỏ rơi hoặc bị lãng quên

The state of being neglected or ignored

Ví dụ
02

Hành động bỏ qua hoặc không thực hiện những việc cần thiết

The act of neglecting or omitting to do something necessary

Ví dụ
03

Sự không chăm sóc hoặc đáp ứng nhu cầu của động vật.

Failure to care for or provide for an animals needs

Ví dụ

Neglect in animal management(Verb)

nˈɛɡlɛkt ˈɪn ˈænɪməl mˈænɪdʒmənt
ˈnɛɡɫɛkt ˈɪn ˈænɪməɫ ˈmænɪdʒmənt
01

Hành động thiếu sót hoặc bỏ qua việc làm điều cần thiết

To abandon or leave behind a responsibility or obligation

Ví dụ
02

Không chăm sóc hoặc đáp ứng nhu cầu của động vật

To disregard or ignore intentionally or unintentionally

Ví dụ
03

Trạng thái bị bỏ quên hoặc không được chú ý.

To fail to care for or give proper attention to someone or something

Ví dụ