Bản dịch của từ Nonsense mutation trong tiếng Việt

Nonsense mutation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonsense mutation (Noun)

nˈɑnsɛns mjutˈeɪʃən
nˈɑnsɛns mjutˈeɪʃən
01

Một sự thay đổi trong trình tự dna dẫn đến một codon dừng sớm, dẫn đến một protein ngắn hơn và thường không hoạt động.

A change in a dna sequence that results in a premature stop codon, leading to a shortened and usually nonfunctional protein.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại đột biến dẫn đến sản xuất một protein bị rút ngắn, có thể làm gián đoạn các chức năng sinh học bình thường.

A type of mutation that leads to the production of a truncated protein, which can disrupt normal biological functions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thay đổi cụ thể trong mã di truyền ảnh hưởng đến sức khỏe và chức năng của một sinh vật.

A specific alteration in the genetic code that ultimately affects the health and function of an organism.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nonsense mutation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nonsense mutation

Không có idiom phù hợp