Bản dịch của từ Nonsense mutation trong tiếng Việt
Nonsense mutation
Noun [U/C]

Nonsense mutation (Noun)
nˈɑnsɛns mjutˈeɪʃən
nˈɑnsɛns mjutˈeɪʃən
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một loại đột biến dẫn đến sản xuất một protein bị rút ngắn, có thể làm gián đoạn các chức năng sinh học bình thường.
A type of mutation that leads to the production of a truncated protein, which can disrupt normal biological functions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thay đổi cụ thể trong mã di truyền ảnh hưởng đến sức khỏe và chức năng của một sinh vật.
A specific alteration in the genetic code that ultimately affects the health and function of an organism.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nonsense mutation
Không có idiom phù hợp