Bản dịch của từ Nonstop trong tiếng Việt
Nonstop
Adjective Adverb Noun [U/C]

Nonstop (Adjective)
nˈɑnstˈɑp
nɑnstˈɑp
01
Không dừng lại; không bị gián đoạn hoặc gián đoạn.
Ví dụ
Her nonstop dedication to volunteering impressed the community.
Sự tận tụy không ngừng của cô ấy trong việc tình nguyện đã làm cho cộng đồng ấn tượng.
He felt exhausted due to the nonstop noise pollution in the city.
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi vì sự ô nhiễm tiếng ồn không ngừng ở thành phố.