Bản dịch của từ Obsolete climate evaluation trong tiếng Việt

Obsolete climate evaluation

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obsolete climate evaluation(Noun)

ˈɒbsəlˌiːt klˈaɪmeɪt ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈɑbsəˌɫit ˈkɫaɪˌmeɪt ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Điều kiện thời tiết tổng quát của một khu vực trong một khoảng thời gian dài.

The general weather conditions prevailing in an area over a long period

Ví dụ
02

Tình trạng của bầu khí quyển ở một địa điểm và thời điểm cụ thể.

The condition of the atmosphere at a particular place and time

Ví dụ
03

Một môi trường hoặc điều kiện cụ thể

A particular environment or condition

Ví dụ

Obsolete climate evaluation(Noun Uncountable)

ˈɒbsəlˌiːt klˈaɪmeɪt ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈɑbsəˌɫit ˈkɫaɪˌmeɪt ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Điều kiện thời tiết tổng quát chiếm ưu thế ở một khu vực trong một khoảng thời gian dài.

An estimate or determination of the level or quality of something

Ví dụ
02

Tình trạng của bầu khí quyển tại một địa điểm và thời điểm cụ thể.

The assessment or appraisal of a situation or condition

Ví dụ
03

Một môi trường hoặc điều kiện đặc biệt

The act of forming a judgment about something

Ví dụ