ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Old
Được một độ tuổi cụ thể.
Of a specified age.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đã sống lâu; không còn trẻ nữa. Dùng để mô tả người, động vật hoặc đồ vật đã tồn tại nhiều năm và có tuổi cao.
Having lived for a long time no longer young.
Thuộc về quá khứ; từng như trước đây; đã có từ trước (không mới). Dùng để chỉ người, vật, việc từng tồn tại hoặc xảy ra trước đây.
Belonging to the past former.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/old/