Bản dịch của từ Old trong tiếng Việt

Old

Adjective

Old Adjective

/ˈoʊld/
/ˈoʊld/
01

Đã sống một thời gian dài; không còn trẻ nữa.

Having lived for a long time no longer young

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thuộc về quá khứ; cựu.

Belonging to the past former

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Ở một độ tuổi nhất định.

Of a specified age

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
04

Dùng để thể hiện tình cảm, sự quen thuộc hoặc khinh thường.

Used to express affection familiarity or contempt

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Old

An old wives' tale

/ˈæn ˈoʊld wˈaɪvz' tˈeɪl/

Chuyện hoang đường/ Chuyện mê tín dị đoan

A myth or superstition.

She believed in an old wives' tale about bad luck.

Cô ấy tin vào một câu chuyện cổ tích về xui xẻo.

/wˈʌnz ˈoʊld stˈæmpɨŋ ɡɹˈaʊnd/

Chốn xưa quen thuộc/ Nơi chôn nhau cắt rốn

The place where one was raised or where one has spent a lot of time.

She always goes back to her old stamping ground for reunions.

Cô ấy luôn quay trở lại nơi cư ngụ cũ của mình để tụ tập.

Ring out the old

/ɹˈɪŋ ˈaʊt ðɨ ˈoʊld/

Tống cựu nghênh tân/ Tiễn năm cũ, đón năm mới

To celebrate the end of a year while celebrating the beginning of a new one.

Every December 31st, people ring out the old and ring in the new.

Mỗi ngày 31 tháng 12, mọi người chào đón năm mới.

/ˈɛni ˈoʊld θˈɪŋ/

Bất cứ thứ gì

Just anything, not necessarily old.

She can wear any old thing to the casual party.

Cô ấy có thể mặc bất cứ thứ gì cho buổi tiệc bình dân.

Go into the same old song and dance about something

/ɡˈoʊ ˈɪntu ðə sˈeɪm ˈoʊld sˈɔŋ ənd dˈæns əbˈaʊt sˈʌmθɨŋ/

Dài dòng văn tự/ Lắm chuyện

To start repeating excuses or stories about something.

beat around the bush

vòng vo tam quốc

Thành ngữ cùng nghĩa: go into a song and dance about something...

/ˈoʊld hˈæt/

Lỗi thời/ Xưa như trái đất

Old-fashioned; outmoded.

Wearing bell-bottoms is considered old hat in today's fashion trends.

Đội quần bó cạp là cũ kỹ trong xu hướng thời trang ngày nay.

From the old school

/fɹˈʌm ðɨ ˈoʊld skˈul/

Lạc hậu/ Cổ hủ/ Bảo thủ

Holding attitudes or ideas that were popular and important in the past, but which are no longer considered relevant or in line with modern trends.

He is definitely from the old school when it comes to dating.

Anh ấy chắc chắn thuộc trường phái cũ trong việc hẹn hò.

Thành ngữ cùng nghĩa: of the old school...

A chip off the old block

/ə tʃˈɪp ˈɔf ðɨ ˈoʊld blˈɑk/

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

A person (usually a male) who behaves in the same way as his father or resembles his father.

He's a chip off the old block, just like his father.

Anh ấy giống hệt cha mình.